20230420 - My room is large and cool

### Bài 16

### xx

B16_2.mp3
Đây là phòng của tôi.
This is my room.
Phòng tôi có một cái cửa (sổ lớn).
My room has a (large window).
Trong (phòng) có một (cái giường) đểgóc bên trái.
In the room there is a (bed) in the left corner.
Có một (bộ bàn ghế)góc bên phải.
There is a (set of tables and chairs) in the right corner.
Trên (tường) có một (cái đồng hồ) và một (bức tranh).
On the (wall) there is a (clock) and a (picture).
bên cạnh cửa (sổ) có một (cái ghế sofa).
There is a (sofa) next to the (window).
Tôi đang nuôi một con mèo và 1 con chó.
I have a cat and a dog.
Con mèo đang nằmdưới (ghế) và con chó đang ngồigiữa (phòng).
The cat is lying under the (chair) and the dog is sitting in the middle of the (room).
Phòng tôi rộngmát mẻ. Tôi rất thích (phòng) của mình.
My room is large and cool. I really like my room.
1. Buổi tối, tôi thường xem phim (b) Netflix.
(a) trong (b) trên (c) ở
2. Họ sẽ (a) quê thăm ông bà vào cuối tuần sau.
(a) về (b) đến (c) đi
quê ... home town
thăm ... visit
3. Chúng tôi còn làm việc ở đây ngày mai và (c), sau đó chúng tôi về nước.
(a) hôm qua (b) hôm kia (c) ngày kia
còn ... still
4. Nếu công việc chán thì (a).
(a) em nghỉ làm đi
(b) đi làm thêm
(c) em nghỉ học đi
chán ... bored
làm thêm ... part-time job
5. Anh chờ một chút, em sẽ gặp nhân viên (b) để xin hóa đơn.
(a) dọn dẹp (b) thu ngân (c) nấu ăn
chờ ... wait
nhân viên ... staff
dọn dẹp ... clean up
thu ngân ... cashier
để ... to
xin ... ask
hóa đơn ... bill
6. Công việc ở đó hơi (c) vì chỉ trả lời tin nhắn.
(a) thú vị (b) hay (c) chán
thú vị ... interesting
hay ... nice
chán ... boring
vì ... because
chỉ ... just/only
trả lời ... reply/answer
tin nhắn ... messages
7. Anh làm việc (a) một tuần?
(a) mấy ngày
(b) ngày mầy
(c)ngày bao nhiêu
8. Chị sẽ đi Hà Nội công tác trong (c)? Dạ, 1 tháng.
(a) bao giờ (b) khi nào (c) bao lâu
công tác ... go on a business trip
9. Tuần sau chúng tôi (a) đi Vũng Tàu chơi.
(a) sẽ (b) sắp (c) đã
10. Chị Hoa phải (b) mỗ ngày ở một tiệm ăn nhỏ, gần trường Đại học.
(a) gặp bạn (b) làm thêm (c) ăn tối
mỗ ngày ... everyday
một tiệm ăn nhỏ ... a small restaurant
gần trường Đại học ... near the university
11. Anh có thường tập thể dục không? (a), tôi thường tập thể dục 3 lần một tuần.
(a) Có (b) Được (c) Không
12. Làm việc ở đó lương không (b) lắm, chỉ 9 triệu đồng một tháng.
(a) thấp (b) cao (c) ít
lương ... wage
thấp ... low
cao ... high
ít ... little
13. Công việc của tôi ở đó rất (c)
(a) khó tính (b) vui vẻ (c) căng thẳng
khó tính ... grumpy (不機嫌な)
vui vẻ ... happy
căng thẳng ... stressful
14. Tôi thích đi bằng máy bay vì đi bằng máy bay (b) nhanh (b) tiện.
(a) chỉ - thôi
(b) vừa - vừa
(c) nào - cũng
bằng ... by
chỉ thôi ... just (ただ~だけ)
vừa - vừa ... at the same time (~しながら~する)
nào - cũng ... do the same everytime (どの~も~する)
nhanh ... fast
tiện ... convenient
15. Vé xe lửa và vé xe khách, vé (a) đắt hơn?
(a) nào (b) gì (c) đâu
vé ... take
xe lửa ... train
xe khách ... tour bus
đắt hơn ... a bit expensive
16. Tháng nào chúng tôi cũng đưa con về quê chồng để thăm (b)
(a) ông bà ngoại (b) ông bà nội (c) ba mẹ tôi
Tháng nào >S< cũng ... every month
đưa con về quê ... take kids to home town
chồng ... husband
ông bà ngoại ... grandparents of mother's side (母方の祖父母)
ông bà nội ... grandparents of father's side (父方の祖父母)
ba mẹ tôi ... my parents
17. Bên phải nhà bếp (a) nhà vệ sinh.
(a) là (b) ở (c) có
nhà bếp ... kitchen
18. Lò vi sóng (a) bên trái tủ bếp.
(a) ở (b) là (c) có
Lò vi sóng ... microwave
tủ bếp ... kitchen cabinet
19. Nhà tôi (a) nhà anh Kei.
(a) bên cạnh (b) trong (c) ngoài
20. Con dâu của bà Hai trông (b) và dễ thương lắm.
(a) khó tính (b) hiền (c) mệt
con dâu ... daughter-in-law (義理の娘)
hiền ... gentle (優しい)